1. Tên trường:

- Tiếng Việt: Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định

- Tiếng Anh: NAM DINH INDUSTRIAL COLLEGE

- Viết tắt: NICOL



2. Địa chỉ, điện thoại, fax, Website:

- Địa chỉ: Liên Bảo, Vụ Bản, Nam Định.

- Điện Thoại: 0350.3849581

- Fax: 0350.3843051

- Website: www.nicol.edu.vn





3. Các hệ đào tạo và ngành nghề đào tạo

3.1. Hệ Cao đẳng

1. Ngành công nghệ cơ khí.

+ Thời gian đào tạo: 3 năm

+ Bằng cấp loại: Cử nhân

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 05 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 02

Thạc sĩ: 03

+ Sinh viên:

Tổng số : 70

Năng lực đào tạo hàng năm: 150

2. Ngành Điện - Điện tử.

+ Thời gian đào tạo: 3 năm

+ Bằng cấp loại: Cử nhân

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 13 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 08

Thạc sĩ: 05

+ Sinh viên:

Tổng số : 310

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

3. Ngành công nghệ thông tin.

+ Thời gian đào tạo: 3 năm

+ Bằng cấp loại: Cử nhân

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 07 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 03

Thạc sĩ: 04

+ Sinh viên:

Tổng số : 130

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

4. Ngành công nghệ may thời trang.

+ Thời gian đào tạo: 3 năm

+ Bằng cấp loại: Cử nhân

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 09 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 05

Thạc sĩ: 04

+ Sinh viên

Tổng số : 160

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

5. Ngành kế toán quản trị doanh nghiệp.

+ Thời gian đào tạo: 3 năm

+ Bằng cấp loại: Cử nhân

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 09 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 05

Thạc sĩ: 03

Tiến sĩ: 01

+ Sinh viên

Tổng số : 160

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

3.2. Hệ Trung cấp chuyên nghiệp:

1. Ngành công nghệ cơ khí.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 10 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 07

Thạc sĩ: 03

+ Sinh viên:

Tổng số : 255

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

2. Ngành công nghệ vỏ tàu thuỷ.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 05giáo viên

- Trình độ: Đại học: 02

Thạc sĩ: 03

+ Sinh viên:

Tổng số : 150

Năng lực đào tạo hàng năm: 150

3. Ngành Điện tử.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 05giáo viên

- Trình độ: Đại học: 02

Thạc sĩ: 03

+ Sinh viên:

Tổng số : 125

Năng lực đào tạo hàng năm: 150

4. Ngành điện công nghiệp.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 15 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 10

Thạc sĩ: 05

+ Sinh viên:

Tổng số : 370

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

5. Ngành công nghệ thông tin

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 07 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 03

Thạc sĩ: 04

+ Sinh viên:

Tổng số : 90

Năng lực đào tạo hàng năm: 150

6. Ngành công nghệ may thời trang.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 15 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 10

Thạc sĩ: 05

+ Sinh viên:

Tổng số : 400

Năng lực đào tạo hàng năm: 200

7. Ngành kế toán.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp chuyên nghiệp

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 09 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 06

Thạc sĩ: 03

+ Sinh viên:

Tổng số : 560

Năng lực đào tạo hàng năm: 300

3.3. Hệ Trung cấp nghề

1. Ngành cắt gọt kim loại

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 10 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 08

Thạc sĩ: 02

+ Sinh viên:

Tổng số : 155

Năng lực đào tạo hàng năm: 100

2. Ngành gò – hàn.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 13 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 11

Thạc sĩ: 02

+ Sinh viên:

Tổng số : 507

Năng lực đào tạo hàng năm: 300

3. Ngành nguội sửa chữa lắp ráp.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 02 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 01

Thạc sĩ: 01

+ Sinh viên:

Tổng số : 20

Năng lực đào tạo hàng năm: 25

4. Ngành nguội sửa chữa lắp máy may công nghiệp.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 02 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 01

Thạc sĩ: 01

+ Sinh viên:

Tổng số : 38

Năng lực đào tạo hàng năm: 40

5. Ngành nguội sửa chữa lắp máy nổ.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 02 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 01

Thạc sĩ: 01

+ Sinh viên:

Tổng số : 20

Năng lực đào tạo hàng năm: 25

6. Ngành nguội sửa chữa điện công nghiệp.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 10 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 08

Thạc sĩ: 02

+ Sinh viên:

Tổng số : 204

Năng lực đào tạo hàng năm: 250

7. Ngành may công nghiệp.

+ Thời gian đào tạo: 2 năm

+ Bằng cấp loại: Trung cấp nghề

+ Đội ngũ giáo viên:

- Tổng số giáo viên tham gia giảng dạy: 15 giáo viên

- Trình độ: Đại học: 13

Thạc sĩ: 02

+ Sinh viên:

Tổng số : 250

Năng lực đào tạo hàng năm: 300



4. Hợp tác quốc tế:

- Đang hợp tác với: Sở Giáo dục và Đào tạo Gyongsangnam, Hàn Quốc

về phát triển công nghệ tin học (ICI). Trường Đại học kinh tế Vân Nam Trung Quốc về liên kết đào tạo.



5. Những thành tích nổi bật đã đạt được:

- Huân chương các loại.

Huân chương Lao động hạng Ba (1960)

Huân chương Kháng chiến hạng Nhì (1971)

Huân chương Lao động hạng Ba (1984)

Huân chương Lao động hạng Ba (1990)

Huân chương Lao động hạng Nhì (1993)

Huân chương Lao động hạng Nhất (1996)

Huân chương §ộc lập hạng Ba (2001)

Huân chương §ộc lập hạng Nhì (2006)

- Nhà giáo ưu tú: 09
Theo website Bộ Công thương